Trang chủ Hỗ trợ khách hàng Giá điện
 

Cách tính so sánh giá điện cũ và giá điện mới

Ngày 12/3/2015 Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số: 2256/QĐ-BCT Quy định về giá bán điện, được áp dụng kể từ ngày 16/3/2015.

Công ty Điện lực Bến Tre hướng dẫn cách tính để so sánh tiền điện đối với khách hàng sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt trong tháng theo giá điện mới và giá điện cũ.

Biểu giá bán điện được áp dụng từ ngày 16/3/2015: Giá bán lẻ điện sinh hoạt gồm 6 bậc như sau:

  • Cho kWh từ 0 – 50 : 1.484 đồng/kWh.

  • Cho kWh từ 51 – 100 : 1.533 đồng/kWh.

  • Cho kWh từ 101 – 200 : 1.786 đồng/kWh.

  • Cho kWh từ 201 – 300 : 2.242 đồng/kWh.

  • Cho kWh từ 301 – 400 : 2.503 đồng/kWh.

  • Cho kWh từ 401 trở lên : 2.587 đồng/kWh.Giá điện

Giá điện trên chưa có thuế GTGT 10%

Ví dụ: Cách tính tiền điện đối với khách hàng sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, với sản lượng là 423kWh/tháng (định mức 1 hộ), cụ thể như sau:

Giá cũ

(Theo QĐ 4887/QĐ-BCT ngày 30/5/2014)

Giá mới

(Theo QĐ 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015)

Chi tiết

Sản lượng

(kWh)

Đơn giá

Thành Tiền (đồng)

Chi tiết

Sản lượng (kWh)

Đơn giá

Thành Tiền (đổng)

Bậc 1

50

1.388

69.400

Bậc 1

50

1.484

74.200

Bậc 2

50

1.433

71.650

Bậc 2

50

1.533

76.650

Bậc 3

100

1.660

166.000

Bậc 3

100

1.786

178.600

Bậc 4

100

2.082

208.200

Bậc 4

100

2.242

224.200

Bậc 5

100

2.324

232.400

Bậc 5

100

2.503

250.300

Bậc 6

23

2.399

55.177

Bậc 6

23

2.587

59.501

Tiền điện

802.827

Tiền điện

863.451

Tiền thuế (10%)

80.283

Tiền thuế (10%)

86.345

Tổng tiền

883.110

Tổng tiền

949.796

Chênh lệch số tiền thanh toán giữa giá cũ và giá mới là: 66.686 đồng

In      Trở về
 
Các Giá điện đã đưa
   Biểu giá bán lẻ điện (08:30 - 11/08/2015)
   Thông báo giá bán điện mới áp dụng từ ngày 16 tháng 3 năm 2015 (07:05 - 18/03/2015)

Đầu trang